Sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

1.     MỤC ĐÍCH

Quy trình này quy định trình tự thủ tục các bước thực hiện việc sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công.

2.     PHẠM VI

Quy trình này quy định trình tự thủ tục các bước thực hiện việc sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý theo quy định của pháp luật.

3.     TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015;

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1;

- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

- Quyết định số 1035/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của UBND tỉnh NGHỆ AN Ban hành quy chế phối hợp hoạt động giữa Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh NGHỆ AN với các cơ quan và tổ chức, cá nhân trong giải quyết TTHC.

4.     ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

- Sở LĐTBXH: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

- NCC: Phòng Người có công.

- LĐNCC: Lãnh đạo Phòng Người có công.

- CVNCC: Chuyên viên Phòng Người có công.

- CVHCC: Chuyên viên trung tâm phục vụ hành chính công.

- PVHCC: Phục vụ hành chính công.

- PKS: Kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- UBND: Ủy ban nhân dân.

- TTHC: Thủ tục hành chính.

5.     NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1.

Cơ sở pháp lý

 

- Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH.

5.2.

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

-

Đơn (Mẫu HS5) Kèm các giấy tờ làm căn cứ để đính chính thông tin

x

 

-

Hồ sơ người có công

 

x

-

Văn bản đính chính cửa cơ quan có thẩm quyền

x

 

5.3.

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

5.4.

Thời gian xử lý

 

Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5.5.

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả sở Lao động TBXH Nghệ An (Bộ phận Một cửa)

5.6.

Lệ phí

 

Không

5.7.

QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/kết quả

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

Cán bộ trực tại “Một cửa” sở Lao động – TBXH tiếp nhận, kiểm tra và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ khi cần, nhập phần mềm và viết phiếu báo tiếp nhận hồ sơ theo quy định và chuyển hồ sơ đến cán bộ nghiệp vụ theo quy định.

CVHCC

0,5 ngày

Phiếu tiếp nhận hồ sơ Theo quy định của Trung tâm PVHCC

B2

Thẩm định hồ sơ:

- Cán bộ nghiệp vụ kiểm tra, đối chiếu hồ sơ, thủ tục với quy định hiện hành của Pháp luật.

- Dự thảo văn bản gửi cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh thoongt tin, trình Lãnh đạo Sở LĐTBXH phê duyệt kết quả thẩm định.

- Dự thảo Quyết định điều chỉnh thông tin trong hồ sơ người có công (sau khi có văn bản điều chỉnh của cơ quan cấp hồ sơ).

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu (trong vòng 02 ngày), CVNCC lập thông báo bằng văn bản trình ký lãnh đạo sở để trả cho công dân, tổ chức đăng ký.

CVNCC

11 ngày

- Hồ sơ theo mục 5.2;

- Thông báo hồ sơ không đạt yêu cầu (Mẫu số 2)

 

B3

Xem xét của lãnh đạo P. NCC:

LĐNCC xem xét lại hồ sơ, ký nháy vào Văn bản đề nghị điều chỉnh thông tin; ký nháy vào Quyết định trợ cấp, xác nhận vào Phiếu PKS, đồng thời chuyển toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Sở phê duyệt.

LĐNCC

1,5 ngày

 

- Thông báo hồ sơ không đạt yêu cầu (Mẫu số 2)

 

B4

Phê duyệt Lãnh đạo Sở:

- Lãnh đạo Sở xem xét và ký phê  duyệt vào Văn bản đề nghị cơ quan  hồ sơ điều chỉnh thông tin; Quyết định điểu chỉnh thông tin trong hồ sơ NCC.

- CVNCC được phân công có trách nhiệm theo dõi, tiếp nhận kết quả được duyệt từ Lãnh đạo Sở và gửi kết quả cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân đề nghị.

Lãnh đạo Sở

01 ngày

 

- Thông báo hồ sơ không đạt yêu cầu (Mẫu số 2)

 

B5

Trả kết quả:

Cán bộ trực tại Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả cho công dân, tổ chức.

CVNCC, CVHCC

0,5 ngày

- Hồ sơ theo mục 5.2;

 

 

6. B


Biểu mẫu kèm theo: