Giải quyết chế độ mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

2.     PHẠM VI

Quy trình này quy định trình tự thủ tục các bước thực hiện việc giải quyết chế độ mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý theo quy định của pháp luật.

3.     TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015;

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1;

- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

4.     - Căn cứ pháp lý của TTHC: Pháp lệnh ưu đãi người có công, Nghị định số 31/2013/NĐ-CP, Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH.

5.     ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

- Sở LĐTBXH: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

- NCC: Phòng Người có công.

- LĐNCC: Lãnh đạo Phòng Người có công.

- CVNCC: Chuyên viên Phòng Người có công.

- CVHCC: Chuyên viên trung tâm phục vụ hành chính công.

- PVHCC: Phục vụ hành chính công.

- PKS: Kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- UBND: Ủy ban nhân dân.

- TTHC: Thủ tục hành chính.

6.  NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1.

Cơ sở pháp lý

 

- Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH.

5.2.

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

-

Bản khai của đại diện thân nhân hoặc người tổ chức mai táng (Mẫu TT1);

x

 

-

Biên bản ủy quyền (Mẫu UQ);

x

 

-

Bản sao Giấy chứng tử;

 

x

5.3.

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

5.4.

Thời gian xử lý

 

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5.5.

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Bộ  phận tiếp nhận và trả kết quả sở Lao động TBXH Nghệ An

5.6.

Lệ phí

 

Không

5.7.

QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/kết quả

B1

Tiếp nhận hồ sơ:

Cán bộ trực tại “Một cửa” sở Lao động – TUBXN tiếp nhận, kiểm tra và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ khi cần, nhập phần mềm và viết phiếu báo tiếp nhận hồ sơ theo quy định và chuyển hồ sơ đến cán bộ nghiệp vụ theo quy định.

CVHCC

0,5 ngày

Theo quy định của Trung tâm PVHCC

B2

Thẩm định hồ sơ:

- Cán bộ nghiệp vụ kiểm tra, đối chiếu hồ sơ, thủ tục với quy định hiện hành của Pháp luật.

- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở LĐTBXH phê duyệt kết quả thẩm định.

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu (trong vòng 02 ngày), CVNCC lập thông báo bằng văn bản trình ký lãnh đạo sở để trả cho công dân, tổ chức đăng ký.

CVNCC

6 ngày

- Hồ sơ theo mục 5.2;

- Thông báo hồ sơ không đạt yêu cầu (Mẫu số 2)

 

B3

Xem xét của  LĐ P.NCC:

Xem xét lại hồ sơ, ký nháy vào văn bản phê duyệt và cấp kinh phí chi trả trợ cấp mai tang phí, xác nhận vào Phiếu PKS, đồng thời chuyển toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Sở phê duyệt.

LĐNCC

2 ngày

- Thông báo hồ sơ không đạt yêu cầu (Mẫu số 2)

 

B4

Phê duyệt Lãnh đạo Sở:

- Lãnh đạo Sở xem xét và ký phê  duyệt vào Văn bản phê duyệt và cấp kinh phí trợ cấp mai táng phí.

- CVNCC được phân công có trách nhiệm theo dõi, tiếp nhận kết quả được duyệt từ Lãnh đạo Sở và gửi kết quả cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân đề nghị.

Lãnh đạo Sở

1 ngày

- Thông báo hồ sơ không đạt yêu cầu (Mẫu số 2)

 

B5

Trả hồ sơ:

Cán bộ trực tại Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ, rtar kết quả cho công dân, tổ chức.

CVNCC, CVHCC

0,5 ngày

- Hồ sơ theo mục 5.2;

 

6. BIỂU MẪU

TT

Mã hiệu

Tên Biểu mẫu

1

BM.QT.NCC.01

Theo mẫu TT1; UQ (Thông tư số    05 /2013/TT-BLĐTBXH ngày  15 tháng  5   năm 2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

2

Mẫu số 2

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ


Biểu mẫu kèm theo: